- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
chim cú tai lớn (Lyncornis macrotis)
Chim cú mèo chân lông là một loài chim sống về đêm.
chim cú tai lớn (Lyncornis macrotis)
Chim cú mèo chân lông là một loài chim sống về đêm.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
chim cú tai lớn (Lyncornis macrotis)
chim cú tai lớn (Lyncornis macrotis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.