- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
giấy Mao Biên (loại giấy tre mịn dùng để thư pháp, vẽ tranh)
Giấy mao biên là một loại giấy truyền thống của Trung Quốc.
giấy Mao Biên (loại giấy tre mịn dùng để thư pháp, vẽ tranh)
Giấy mao biên là một loại giấy truyền thống của Trung Quốc.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy Mao Biên (loại giấy tre mịn dùng để thư pháp, vẽ tranh)
giấy Mao Biên (loại giấy tre mịn dùng để thư pháp, vẽ tranh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.