- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
trọng lượng tổng (cả bao bì); trọng lượng thô
Tổng trọng lượng của gói hàng này là bao nhiêu?
trọng lượng tổng (cả bao bì); trọng lượng thô
Tổng trọng lượng của gói hàng này là bao nhiêu?
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trọng lượng tổng (cả bao bì); trọng lượng thô
trọng lượng tổng (cả bao bì); trọng lượng thô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.