- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
bút lông (cũ)
cây dẻ lông (Castanopsis fordii), loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc
Mao truy là một loại cây gỗ thường xanh.
bút lông (cũ)
cây dẻ lông (Castanopsis fordii), loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc
Mao truy là một loại cây gỗ thường xanh.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
bút lông (cũ)
bút lông (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.