- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
trứng vịt lộn
Trứng vịt lộn là món ăn vặt đặc trưng của Việt Nam.
trứng vịt lộn
Trứng vịt lộn là món ăn vặt đặc trưng của Việt Nam.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
trứng vịt lộn
trứng vịt lộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.