- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
miligram
Một viên thuốc này có 500 miligam.
miligram
Một viên thuốc này có 500 miligam.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
miligram
miligram
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.