- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
mililít
Làm ơn cho tôi một trăm mililít nước.
mililít
Làm ơn cho tôi một trăm mililít nước.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
mililít
mililít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.