- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim châm cứu; hào châm
Bác sĩ dùng kim châm cứu để chữa bệnh cho bệnh nhân.
kim châm cứu; hào châm
Bác sĩ dùng kim châm cứu để chữa bệnh cho bệnh nhân.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim châm cứu; hào châm
kim châm cứu; hào châm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.