- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
dân sự (pháp lý)
Anh ấy phụ trách xử lý các vụ án dân sự.
dân sự; vụ kiện dân sự
Đây là một vụ án dân sự.
trong nước; nội địa
Đây là vụ án dân sự.
dân sự (pháp lý)
Anh ấy phụ trách xử lý các vụ án dân sự.
dân sự; vụ kiện dân sự
Đây là một vụ án dân sự.
trong nước; nội địa
Đây là vụ án dân sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
dân sự (pháp lý)
dân sự (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.