- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
trách nhiệm dân sự (pháp lý)
Anh ấy phải chịu trách nhiệm dân sự.
trách nhiệm dân sự (pháp lý)
Anh ấy phải chịu trách nhiệm dân sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trách nhiệm dân sự (pháp lý)
trách nhiệm dân sự (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.