- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
chuyến bay dân dụng; máy bay dân hàng
Tôi đi máy bay dân dụng đến Bắc Kinh.
chuyến bay dân dụng; chuyến bay thương mại
Tôi đi máy bay thương mại đến Bắc Kinh.
chuyến bay dân dụng; máy bay dân hàng
Tôi đi máy bay dân dụng đến Bắc Kinh.
chuyến bay dân dụng; chuyến bay thương mại
Tôi đi máy bay thương mại đến Bắc Kinh.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
chuyến bay dân dụng; máy bay dân hàng
chuyến bay dân dụng; máy bay dân hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.