- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận động dân chủ; vận tải dân sự
Vận tải dân sự là một phần quan trọng trong sự phát triển của đất nước.
phong trào dân chủ; vận động quần chúng
Anh ấy đã tham gia phong trào dân vận.
phong trào dân chủ; dân chủ vận động
vận động dân chủ; vận tải dân sự
Vận tải dân sự là một phần quan trọng trong sự phát triển của đất nước.
phong trào dân chủ; vận động quần chúng
Anh ấy đã tham gia phong trào dân vận.
phong trào dân chủ; dân chủ vận động
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận động dân chủ; vận tải dân sự
vận động dân chủ; vận tải dân sự
Anh ấy ủng hộ phong trào dân chủ.
Anh ấy ủng hộ phong trào dân chủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.