- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khuếch tán khí; sự khuếch tán khí
Khuếch tán khí là một hiện tượng vật lý.
khuếch tán khí; sự khuếch tán khí
Khuếch tán khí là một hiện tượng vật lý.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
khuếch tán khí; sự khuếch tán khí
khuếch tán khí; sự khuếch tán khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.