- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
điều kiện khí hậu; tình trạng khí hậu
Chúng ta nên quan tâm đến tình hình khí hậu.
điều kiện khí hậu; tình trạng khí hậu
điều kiện khí hậu; tình trạng khí hậu
Chúng ta nên quan tâm đến tình hình khí hậu.
điều kiện khí hậu; tình trạng khí hậu
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
điều kiện khí hậu; tình trạng khí hậu
điều kiện khí hậu; tình trạng khí hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.