- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
mùi; mùi hương; hương vị
中东西发出的气体让人能够用鼻子感受到dōngxi fāchū de qìtǐ ràng rén nénggoù yòng bízi gǎnshòu dào
Loài hoa này có mùi rất thơm.
mùi; mùi hương; hương vị
中东西发出的气体让人能够用鼻子感受到dōngxi fāchū de qìtǐ ràng rén nénggoù yòng bízi gǎnshòu dào
Loài hoa này có mùi rất thơm.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
mùi; mùi hương; hương vị
mùi; mùi hương; hương vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.