- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hơi thở; mùi; khí tức
中人或动物呼吸时出来的空气;气味rén huò dòngwù hūxī shí chūlái de kōngqì; qìwèi
Bông hoa này có mùi hương ngọt ngào.
mùi; vị; hương vị
中鼻子能感觉到的气体或味道bízi néng gǎnjuéde de qìtǐ huòzhě wèidào
Tôi ngửi thấy một mùi lạ.
hơi thở; mùi; khí tức
中人或动物呼吸时出来的空气;气味rén huò dòngwù hūxī shí chūlái de kōngqì; qìwèi
Bông hoa này có mùi hương ngọt ngào.
mùi; vị; hương vị
中鼻子能感觉到的气体或味道bízi néng gǎnjuéde de qìtǐ huòzhě wèidào
Tôi ngửi thấy một mùi lạ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hơi thở; mùi; khí tức
hơi thở; mùi; khí tức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hơi thở; hơi; nghỉ ngơi
中呼吸时出入的空气;气体流动的迹象hūxī shí chūrù de kōngqì; qìtǐ liúdòng de jìxiàng
Anh ấy vẫn còn hơi thở.
khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực
中食物的味道和香气shíwù de wèidào hé xiāngqì
Món ăn này rất có hương vị.
hơi thở; hơi; nghỉ ngơi
中呼吸时出入的空气;气体流动的迹象hūxī shí chūrù de kōngqì; qìtǐ liúdòng de jìxiàng
Anh ấy vẫn còn hơi thở.
khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực
中食物的味道和香气shíwù de wèidào hé xiāngqì
Món ăn này rất có hương vị.