- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tàu đệm khí; tàu hovercraft
Tàu đệm khí là một loại phương tiện giao thông.
tàu đệm khí; xe đệm khí
tàu đệm khí; tàu hovercraft
Tàu đệm khí là một loại phương tiện giao thông.
tàu đệm khí; xe đệm khí
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu đệm khí; tàu hovercraft
tàu đệm khí; tàu hovercraft
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.