- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
rượu vang sủi bọt; rượu sủi bọt
Tôi thích uống rượu vang sủi bọt.
rượu vang sủi bọt; rượu sủi bọt
Tôi thích uống rượu vang sủi bọt.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu vang sủi bọt; rượu sủi bọt
rượu vang sủi bọt; rượu sủi bọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.