- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tức sôi máu; tức điên người
Anh ấy tức điên lên rồi.
tức sôi máu; điên tiết; nổi giận bùng phát
tức sôi máu; tức điên người
Anh ấy tức điên lên rồi.
tức sôi máu; điên tiết; nổi giận bùng phát
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
tức sôi máu; tức điên người
tức sôi máu; tức điên người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.