đột ngột; bỗng nhiên
Anh ấy hiểu ngay khi vừa nghe.
lúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
Thoạt nhìn, tôi không nhận ra anh ấy.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
trải ra; giăng ra; xòe ra
Thoạt nhìn, anh ấy rất giống anh trai tôi.
lông/tóc dựng đứng
Tóc anh ấy dựng đứng lên rồi.
dựng lên; sởn (lông)
Anh ấy lấy hết can đảm để nói.
đột ngột; bỗng nhiên
Anh ấy hiểu ngay khi vừa nghe.
lúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
Thoạt nhìn, tôi không nhận ra anh ấy.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
trải ra; giăng ra; xòe ra
Thoạt nhìn, anh ấy rất giống anh trai tôi.
lông/tóc dựng đứng
Tóc anh ấy dựng đứng lên rồi.
dựng lên; sởn (lông)
Anh ấy lấy hết can đảm để nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.