- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bình khí; bình ga
Bình gas này rỗng.
bình khí; bình chứa khí
Bình khí này rỗng.
bình khí; bình khí nén; bình khí thở (lặn)
Thợ lặn cần bình khí.
bình khí; bình ga
Bình gas này rỗng.
bình khí; bình chứa khí
Bình khí này rỗng.
bình khí; bình khí nén; bình khí thở (lặn)
Thợ lặn cần bình khí.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
bình khí; bình ga
bình khí; bình ga
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.