ngoã · ngói

(wa3)

Bộ thủ số 98 · 5 nét (98 部首 · 5 98 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽡ (ngoã) — nghĩa: ngói, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ ngói (瓦) bắt nguồn từ chữ tượng hình một mảnh ngói trong triện thư. Hình dáng cho thấy một khối gốm cong như những mảnh ngói dùng để lợp nhà.

Mẹo nhớ: Hình cong như một mảnh ngói gốm lợp trên mái nhà sẽ giúp bạn nhớ bộ thủ ngói.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

28 chữ
  • ngoã

    ngói; ngói lợp mái

    HSK 7

    4 nét

  • shi2wǎ

    10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)

    7 nét

  • qiǎn1wathiên ngoã

    kilôwatt (kW) (cách viết cũ)

    7 nét

  • wèngúng

    chum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)

    8 nét

  • fǎngphưởng

    thợ làm đồ gốm

    8 nét

  • ōuâu

    bát hoặc chén (bằng gốm)

    8 nét

  • fen1wǎ

    đơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)

    8 nét

  • hǎo2wa

    miliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)

    9 nét

  • línglinh

    rãnh lõm của ngói; ngói lòng máng

    9 nét

  • hũ đất; vò đất

    9 nét

  • píngbình

    bình; chén (đựng rượu)

    HSK 2

    10 nét

  • từ

    đồ sứ; gốm sứ

    HSK 7

    10 nét

  • bǎi3wa

    (cũ) dạng viết tắt của 百瓦 (bai wa)

    11 nét

  • chīhy

    bình rượu lớn

    11 nét

  • li3wǎ

    đơn vị đo cũ, viết tắt của li-oát (đơn vị công suất)

    11 nét

  • píngbình

    bình; chai; lọ

    12 nét

  • bẫu

    bình, vò (loại đồ đựng thời cổ)

    12 nét

  • zhuìtruỵ

    bình miệng nhỏ

    12 nét

  • zhòutrứu

    xây gạch (thành giếng); gạch xây giếng

    13 nét

  • zhēnchân

    phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ

    13 nét

  • yīnganh

    bình đất nung cổ dài

    14 nét

  • méngmanh

    rui mái; xà đỡ ngói

    14 nét

  • đích

    lọ không quai

    15 nét

  • bèngbạng

    hũ lùn đựng rượu hoặc nước chấm

    16 nét

  • zèngtắng

    cái vạc lớn; đại nồi

    16 nét

  • bích

    gạch men; gạch tráng men

    17 nét

  • dānđàm

    chum lớn; vại lớn

    17 nét

  • yǎnnghiễn

    nồi hấp bằng đất nung thời cổ

    20 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.