- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
đặt nội khí quản (y học)
Đặt nội khí quản là một thủ thuật y tế.
đặt nội khí quản (y học)
Đặt nội khí quản là một thủ thuật y tế.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
đặt nội khí quản (y học)
đặt nội khí quản (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.