- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí tượng; thời tiết; hiện tượng khí quyển
Anh ấy rất hứng thú với khí tượng học.
khí tượng; thời tiết; hiện tượng khí quyển
Anh ấy rất hứng thú với khí tượng học.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
khí tượng; thời tiết; hiện tượng khí quyển
khí tượng; thời tiết; hiện tượng khí quyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.