- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
miễn dịch qua đường hít
Miễn dịch khí dung là một phương pháp miễn dịch mới.
miễn dịch qua đường hít
Miễn dịch khí dung là một phương pháp miễn dịch mới.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
miễn dịch qua đường hít
miễn dịch qua đường hít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.