- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mưa
中从云中落下的水cóng yún zhōng làoxià de shuǐ
Ngoài trời mưa rồi.
Cơn mưa tối qua đã rửa sạch đường phố.
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
Bỗng nhiên trời mưa.
mưa (xuống); (trời) đổ mưa
中水从天上落下来shuǐ cóng tiānshang luòxialai
Ngoài trời mưa rồi.
Tối qua trời bỗng dưng đổ mưa, làm ướt hết quần áo phơi bên ngoài.
rơi (mưa, tuyết, v.v.)
中水从空中落下来shuǐ cóng kōngzhōng luò xiàlái
mưa
中从云中落下的水cóng yún zhōng làoxià de shuǐ
Ngoài trời mưa rồi.
Cơn mưa tối qua đã rửa sạch đường phố.
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
Bỗng nhiên trời mưa.
mưa (xuống); (trời) đổ mưa
中水从天上落下来shuǐ cóng tiānshang luòxialai
Ngoài trời mưa rồi.
Tối qua trời bỗng dưng đổ mưa, làm ướt hết quần áo phơi bên ngoài.
rơi (mưa, tuyết, v.v.)
中水从空中落下来shuǐ cóng kōngzhōng luò xiàlái
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mưa
mưa (xuống); (trời) đổ mưa
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
Trời mưa rồi.
Tối qua mưa rơi rất to, đường phố ngập nước hết cả.
làm ướt
中使变得湿润shǐ biàn de shīrùn
Nước mưa làm ẩm ướt mặt đất.
Cơn mưa lớn đã làm ướt hết quần áo của anh ấy.
(văn) mưa (xuống); trời mưa
中天空中的水降落到地面tiānkōng zhōng de shuǐ jiàngluò dào dìmiàn
Trời đang mưa.
Sau một thời gian hạn hán kéo dài, cuối cùng trời cũng mưa xuống.
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
Trời mưa rồi.
Tối qua mưa rơi rất to, đường phố ngập nước hết cả.
làm ướt
中使变得湿润shǐ biàn de shīrùn
Nước mưa làm ẩm ướt mặt đất.
Cơn mưa lớn đã làm ướt hết quần áo của anh ấy.
(văn) mưa (xuống); trời mưa
中天空中的水降落到地面tiānkōng zhōng de shuǐ jiàngluò dào dìmiàn
Trời đang mưa.
Sau một thời gian hạn hán kéo dài, cuối cùng trời cũng mưa xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.