- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí dung; aerosol
Loại bình xịt này rất hiệu quả đối với bệnh hen suyễn.
khí dung; aerosol
Loại bình xịt này rất hiệu quả đối với bệnh hen suyễn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
khí dung; aerosol
khí dung; aerosol
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.