- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)
Buồng mây được dùng để quan sát các hạt mang điện.
buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)
Buồng mây được dùng để quan sát các hạt mang điện.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)
buồng mây (thiết bị vật lý hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.