- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
phong thái; khí vận (trong văn học, nghệ thuật)
Bức tranh này có khí vận rất tốt.
khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực
Bức tranh này rất có khí vận.
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
phong thái; khí vận (trong văn học, nghệ thuật)
Bức tranh này có khí vận rất tốt.
khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực
Bức tranh này rất có khí vận.
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
phong thái; khí vận (trong văn học, nghệ thuật)
phong thái; khí vận (trong văn học, nghệ thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phẩm chất; chất lượng
phẩm chất; chất lượng