- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nhạc cụ hơi (aerophone)
Khí minh nhạc khí là một loại nhạc cụ hơi.
nhạc cụ hơi (aerophone)
Khí minh nhạc khí là một loại nhạc cụ hơi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
nhạc cụ hơi (aerophone)
nhạc cụ hơi (aerophone)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.