- 气khí(khí, hơi)
- 羊dương(con dê)
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
đèn hàn oxy-axetylen; mỏ hàn oxy-axetylen
Anh ấy dùng đèn hàn oxy-axetylen để cắt kim loại.
đèn hàn oxy-axetylen; mỏ hàn oxy-axetylen
Anh ấy dùng đèn hàn oxy-axetylen để cắt kim loại.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
đèn hàn oxy-axetylen; mỏ hàn oxy-axetylen
đèn hàn oxy-axetylen; mỏ hàn oxy-axetylen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.