- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
giường đặt linh cữu; linh sàng
Linh sàng dùng để đặt thi thể.
giường của người đã mất (được giữ nguyên như khi còn sống); linh sàng
Linh sàng là chiếc giường được giữ lại cho người đã khuất.
giường đặt linh cữu; linh sàng
Linh sàng dùng để đặt thi thể.
giường của người đã mất (được giữ nguyên như khi còn sống); linh sàng
Linh sàng là chiếc giường được giữ lại cho người đã khuất.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
giường đặt linh cữu; linh sàng
giường đặt linh cữu; linh sàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.