- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
bài vị; linh bài
Anh ấy đặt linh bài lên bàn.
bài vị thờ; linh vị
bài vị; linh bài
Anh ấy đặt linh bài lên bàn.
bài vị thờ; linh vị
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bài vị; linh bài
bài vị; linh bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.