- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)
Anh ấy rất tỉnh táo.
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
thông minh; sáng suốt; tỉnh táo
Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.
tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)
Anh ấy rất tỉnh táo.
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
thông minh; sáng suốt; tỉnh táo
Đầu óc anh ấy rất minh mẫn.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)
tỉnh táo; nhạy bén (về giác quan, tư duy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.