- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu
Anh ấy là nhân vật chủ chốt của đội chúng tôi.
nhân vật then chốt; linh hồn (của một tổ chức/sự kiện)
Anh ấy là linh hồn của đội chúng tôi.
nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu
Anh ấy là nhân vật chủ chốt của đội chúng tôi.
nhân vật then chốt; linh hồn (của một tổ chức/sự kiện)
Anh ấy là linh hồn của đội chúng tôi.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu
nhân vật linh hồn; nhân vật chủ chốt; người đứng đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.