móng vuốt; chân (thú, chim)
Mèo có móng vuốt sắc nhọn.
móng vuốt; vuốt (của chim thú)
Móng vuốt của con đại bàng này rất sắc.
móng vuốt; vuốt
Mèo có móng vuốt sắc bén.
(khẩu) chân (thú hoặc chim); móng vuốt
Móng vuốt của mèo rất sắc.
(khẩu) chân đỡ (nồi nấu ăn, v.v.)
Cái nồi này có ba cái chân đỡ.
móng vuốt; chân (thú, chim)
Mèo có móng vuốt sắc nhọn.
móng vuốt; vuốt (của chim thú)
Móng vuốt của con đại bàng này rất sắc.
móng vuốt; vuốt
Mèo có móng vuốt sắc bén.
(khẩu) chân (thú hoặc chim); móng vuốt
Móng vuốt của mèo rất sắc.
(khẩu) chân đỡ (nồi nấu ăn, v.v.)
Cái nồi này có ba cái chân đỡ.
móng vuốt; chân (thú, chim)
(khẩu) chân (thú hoặc chim); móng vuốt
lòng bàn tay; lòng bàn chân; cái tát; quản lý; chân (của động vật)
lòng bàn tay; lòng bàn chân; cái tát; quản lý; chân (của động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.