- 口khẩu(miệng)
- 圭khuê(ngọc khuê)
Miệng phát ra âm thanh 'wa' ngạc nhiên hoặc tiếng khóc of trẻ em.
sáo Java (Acridotheres javanicus)
Chim yểng Java là một loài chim rất thông minh.
sáo Java (Acridotheres javanicus)
Chim yểng Java là một loài chim rất thông minh.
Miệng phát ra âm thanh 'wa' ngạc nhiên hoặc tiếng khóc of trẻ em.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Miệng phát ra âm thanh 'wa' ngạc nhiên hoặc tiếng khóc of trẻ em.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
sáo Java (Acridotheres javanicus)
sáo Java (Acridotheres javanicus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.