vì vậy; mới; là (văn)
Do đó, hãy ghi lại sự việc.
vì vậy; do đó; (văn) thị cố
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
vì vậy; do đó; cố ý; cũ
bèn; mới; là (văn)
vì vậy; do đó; (văn) bèn
ở đâu?; (văn) hà tại?
đổi; chuyển (thành)
đơn vị đo lường và tiền tệ cổ xưa
họ Nguyên
vì vậy; mới; là (văn)
Do đó, hãy ghi lại sự việc.
vì vậy; do đó; (văn) thị cố
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
vì vậy; do đó; cố ý; cũ
bèn; mới; là (văn)
vì vậy; do đó; (văn) bèn
ở đâu?; (văn) hà tại?
đổi; chuyển (thành)
đơn vị đo lường và tiền tệ cổ xưa
họ Nguyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.