- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
Đây là một biệt danh thân mật.
tên gọi yêu thương; biệt danh âu yếm
Anh ấy có một biệt danh dễ thương.
tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến
Đây là biệt danh của anh ấy.
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
Đây là một biệt danh thân mật.
tên gọi yêu thương; biệt danh âu yếm
Anh ấy có một biệt danh dễ thương.
tên gọi thân mật; biệt danh trìu mến
Đây là biệt danh của anh ấy.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
tên gọi âu yếm; danh xưng thân mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.