- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình
Cô ấy rất thích làm đẹp.
thích làm đẹp; yêu cái đẹp
thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình
Cô ấy rất thích làm đẹp.
thích làm đẹp; yêu cái đẹp
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình
thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.