- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tham lam; tham lợi
Anh ấy là một người tham tiền.
tham lam; tham lợi
Anh ấy là một người tham tiền.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tham lam; tham lợi
tham lam; tham lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.