Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.
ba; bố; cha
中男性父亲,小孩对父亲的称呼nánxìng fùqin, xiǎoháizi duì fùqin de chēnghū
Bố tôi là bác sĩ.
Ba ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
ba; bố; cha
中父亲;男性家长fùqīn;nánxìng jiāzhǎng
Ba tôi mỗi sáng đều nấu bữa sáng cho tôi.
cha; bố; ba
中父亲;男性的父母fùqīn;nánxìng de fùmǔ
Bố ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối!
người cha; nghiêm phụ (văn)
中男性父亲,小孩对父亲的称呼nánxìng fùqin, xiǎohái duì fùqin de chēnghū
Bố ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
ba; bố; cha
中男性父亲,小孩对父亲的称呼nánxìng fùqin, xiǎoháizi duì fùqin de chēnghū
Bố tôi là bác sĩ.
Ba ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
ba; bố; cha
中父亲;男性家长fùqīn;nánxìng jiāzhǎng
Ba tôi mỗi sáng đều nấu bữa sáng cho tôi.
cha; bố; ba
中父亲;男性的父母fùqīn;nánxìng de fùmǔ
Bố ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối!
người cha; nghiêm phụ (văn)
中男性父亲,小孩对父亲的称呼nánxìng fùqin, xiǎohái duì fùqin de chēnghū
Bố ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.