Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
mẹ; má; mợ
中女性父亲;生育孩子的女人nǚxìng fùqin;shēngyù háizi de nǚrén
Tôi yêu mẹ của tôi.
Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
mẹ; má; mợ
中女性父亲,生育小孩的女人nǚxìng fùqin, shēngyù xiǎohái de nǚrén
Mẹ ơi, hôm nay con được một trăm điểm!
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性父母,生育和养育孩子的女人nǚxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù háizi de nǚrén
Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
mẹ; má; mợ
中女性父亲;生育孩子的女人nǚxìng fùqin;shēngyù háizi de nǚrén
Tôi yêu mẹ của tôi.
Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
mẹ; má; mợ
中女性父亲,生育小孩的女人nǚxìng fùqin, shēngyù xiǎohái de nǚrén
Mẹ ơi, hôm nay con được một trăm điểm!
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性父母,生育和养育孩子的女人nǚxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù háizi de nǚrén
Mẹ ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.