cha; bố (từ ghép)
中男性的亲生父母中年纪较大的;爸爸nánxìng de qīnshēng fùmǔ zhōng niánjì jiào dà de; bàba
Cha tôi là một bác sĩ.
Ba tui đi làm bằng xe hơi.
Bố tôi rất thích pizza.
Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.
(yếu tố ghép) bậc nam thân tộc cùng thế hệ cha (như bác, chú)
中父亲的哥哥、弟弟等同辈男性亲戚fùqīn de gēge、dìdi děng tóngbèi nánxìng qīnqi
Ông ấy là bác của tôi.
(máy tính) (yếu tố kết hợp) cha; mẹ; nút cha (trong cấu trúc cây)
中在计算机中,某个节点上面的那个节点zài jìsuànjī zhōng, mǒuɡe jiédiǎn shànɡmiàn de nàɡe jiédiǎn
Mối quan hệ cha con.
cha; bố (từ ghép)
中男性的亲生父母中年纪较大的;爸爸nánxìng de qīnshēng fùmǔ zhōng niánjì jiào dà de; bàba
Cha tôi là một bác sĩ.
Ba tui đi làm bằng xe hơi.
Bố tôi rất thích pizza.
Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.
(yếu tố ghép) bậc nam thân tộc cùng thế hệ cha (như bác, chú)
中父亲的哥哥、弟弟等同辈男性亲戚fùqīn de gēge、dìdi děng tóngbèi nánxìng qīnqi
Ông ấy là bác của tôi.
(máy tính) (yếu tố kết hợp) cha; mẹ; nút cha (trong cấu trúc cây)
中在计算机中,某个节点上面的那个节点zài jìsuànjī zhōng, mǒuɡe jiédiǎn shànɡmiàn de nàɡe jiédiǎn
Mối quan hệ cha con.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.