- 父phụ(cha, người cha)
- 多đa(nhiều)
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
cha mẹ (khẩu ngữ phương ngữ)
Cha mẹ tôi rất yêu tôi.
cha mẹ (khẩu ngữ phương ngữ)
Cha mẹ tôi rất yêu tôi.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
cha mẹ (khẩu ngữ phương ngữ)
cha mẹ (khẩu ngữ phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.