- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
sáng sủa; rõ ràng
Bầu trời rất trong xanh.
mặt trước; phía trước; chính diện; (bóng) tích cực; trực diện
Căn phòng này rất thoáng đãng.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
Căn phòng này rất sáng sủa.
sáng sủa; rõ ràng
Bầu trời rất trong xanh.
mặt trước; phía trước; chính diện; (bóng) tích cực; trực diện
Căn phòng này rất thoáng đãng.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
Căn phòng này rất sáng sủa.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
sáng sủa; rõ ràng
sáng sủa; rõ ràng