- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
gọn gàng; nhanh nhẹn; tháo vát
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
sôi nổi; hoạt bát; linh hoạt
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
sạch sẽ; gọn gàng
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
gọn gàng; nhanh nhẹn; tháo vát
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
sôi nổi; hoạt bát; linh hoạt
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
sạch sẽ; gọn gàng
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
gọn gàng; nhanh nhẹn; tháo vát
gọn gàng; nhanh nhẹn; tháo vát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.