- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
cảm thấy tuyệt vời; sướng cả người (khẩu)
Hôm nay tôi cảm thấy rất tuyệt.
sảng khoái tột độ; sung sướng hết sảy (khẩu)
Hôm nay anh ấy rất sảng khoái.
sảng khoái tột độ; mê li (khẩu)
cảm thấy tuyệt vời; sướng cả người (khẩu)
Hôm nay tôi cảm thấy rất tuyệt.
sảng khoái tột độ; sung sướng hết sảy (khẩu)
Hôm nay anh ấy rất sảng khoái.
sảng khoái tột độ; mê li (khẩu)
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
cảm thấy tuyệt vời; sướng cả người (khẩu)
cảm thấy tuyệt vời; sướng cả người (khẩu)