- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
dễ chịu cho mắt; đẹp mắt
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, nhìn rất dễ chịu.
duyên dáng; tinh nghịch; dí dỏm
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, khiến người ta thấy dễ chịu.
dễ chịu cho mắt; đẹp mắt
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, nhìn rất dễ chịu.
duyên dáng; tinh nghịch; dí dỏm
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, khiến người ta thấy dễ chịu.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
dễ chịu cho mắt; đẹp mắt
dễ chịu cho mắt; đẹp mắt