- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
nước hoa hồng; nước cân bằng da (mỹ phẩm)
Tôi dùng toner mỗi ngày.
nước hoa hồng; nước cân bằng da (mỹ phẩm)
Tôi dùng toner mỗi ngày.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước hoa hồng; nước cân bằng da (mỹ phẩm)
nước hoa hồng; nước cân bằng da (mỹ phẩm)